|
TT |
Tên cơ sở |
Đối tượng |
Địc chỉ |
Điện thọai |
Người đại diện |
Cơ quan chủ quản |
|
1 |
Trung tâm nghiên cứu trẻ khuyết tật |
Trẻ khiếm thính, khiếm thị, chậm khôn |
108 Lý Chính Thắng, P.8, Q.3 |
8 445 612 |
GĐ Hùynh Thị Thanh Bình |
Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM |
|
2 |
Trường khuyết tật thính giác Hy vọng I |
Trẻ khiếm thính |
Số 1 Công xã Paris, P.Bến Nghé, Q.1 |
8 222 288 |
HT. Đặng Thị Ngời |
H ội CT Đ TPHCM |
|
3 |
Trường Tương lai Quận 1 |
Trẻ chậm khôn |
27A2 Trần Nhật Duật, P.Tân Định. |
8 446 589 |
HT. Hồ Thị Liên An |
UBND Q.1 |
|
5 |
Trường Tương lai Quận 3 |
Trẻ chậm khôn |
62A/147 Lý Chính Thắng,P.8 |
9 272 451 |
BS Lục Hòa Mỹ |
UBND Q.1 |
|
6 |
Trường Tương lai Quận 4 |
Trẻ chậm khôn, điếc câm. |
91 Nguyễn Khóai,P.1 |
8 231 282 |
GĐ Thượng tọa Thích Từ Giang |
Mặt trận Tổ quốc Q.4 |
|
7 |
Trường Tương lai Quận 5 |
Trẻ chậm khôn, điếc câm |
27-29 ngô Quyền, P.10 |
8 522 429 |
HT. Nguyễn Ngọc Dung |
UBND Q.5 |
|
8 |
Trường Tương lai Quận 6 |
Trẻ chậm khôn, điếc câm |
958/24K Bến Lò Gốm |
8 540 424 |
HT. Bào Hồng Cẩm |
Phòng GD và ĐT Q.6 |
|
9 |
Trường Hy vọng Quận 8 |
Trẻ điếc câm |
86/10-12 Hưng Phú, P.8 |
8 555 818 |
HT.Đặng Thị Thu Hà |
Phòng GD và ĐT Q.8 |
|
10 |
Trường Tương lai Quận 10 |
Trẻ chậm khôn |
403 CMT8, P.13 |
8 460 026 |
BS. Bùi Đức Vượng |
Trung Tâm Y tế Q.10 |
|
11 |
Trường Dạy trẻ khuyết tật Q.11 |
Trẻ chậm khôn, điếc câm |
275/6/7 Lý Thường Kiệt, P.15 |
8 650 075 |
HT.Lý Vĩnh Minh |
Hội CTĐ Q.11 |
|
12 |
Trường Tương lai Quận Tân Bình |
Trẻ chậm khôn, động kinh, suy dinh dưỡng |
333/6 Lê văn Sỹ, P.1 |
8 442 752 |
BS Dương Thị Lài |
Phòng Y tế Q. Tân bình |
|
13 |
Trường Dạy trẻ chậm phát triển Thánh Mẫu- Bình Thạnh |
Trẻ chậm khôn |
280 Bùi Hữu Nghĩa, P.2 |
8 412 184 |
HT. Linh mục Phùng Sanh |
Nhà Thờ Thánh Mẫu Gia Định |
|
14 |
Trường Khiếm thính Hy vọng Bình thạnh |
Trẻ khiếm thính |
25 Nguyễn Văn Lạc, P.21 |
8 995 822 |
HT. Nguyễn Thị Thân |
Phòng LĐ TB và XH Q.BT. |
|
15 |
Trường Dân lập Đa thiện Quận 7 |
Trẻ chậm khôn, bại não, điếc câm, bại liệt |
78/12 Ấp 5, P. Tân Thuận Tây |
8 728 167 |
HT. Nguyễn Thị Thu Mai |
Phòng GD và ĐT Q.7 |
|
16 |
Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật Gò vấp |
Trẻ khiếm thị, khiếm thính,chậm khôn, bại não |
93 Nguyễn Oanh, P.17 |
8 940 884 |
HT.Hùynh Bá Trân |
UBND Q.Gò vấp |
|
17 |
Trường Tương lai Quận Gò vấp |
Trẻ chậm khôn |
27/25A Nguyễn Thượng Hiền, P.1 |
8 415 514 |
BS Hà Thị Nhu |
Trung tâm Y tế Quận Gò vấp |
|
18 |
Trường Dạy trẻ khuyết tật Quận 12 |
Trẻ điếc câm |
Đường Quang Trung. Ấp Chánh ,P. Tân Chánh Hiệp |
8 910 813 |
HT.Chung Đồng Cường |
Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.12 |
|
19 |
Trường Dạy trẻ khuyết tật Cần Giờ |
Trẻ điếc câm, chậm khôn, bại liệt |
Xa õ Cần Thạnh, H. Cần Giờ |
??? |
HT.Nguyễn Dũng Hiệp |
Hội CTĐ H.Cần Giờ |
|
20 |
Trường Phổ thông Đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu |
Trẻ khiếm thị |
184 Nguyễn Chí Thanh, P.3, Q.10 |
8 352 959 |
HT. Phan Thị Xuân |
Sở Giáo dục và Đào tạo TPHCM |
|
21 |
Cơ sở nuôi dạy Thanh thiếu niên khiếm thị |
Thanh thiếu niên khiếm thị và chậm phát triển trí tuệ. |
154/4A Lê Hòang Phái, P. 17, Q. Gò vấp |
8 941 442 |
Thượng tọa Thích Quang Hạnh, Ô. Mai Văn Phúc |
UBND Q Gò vấp |
|
22 |
Trung tâm Phục hồi trẻ suy dinh dưỡng và trợ giúp trẻ tàn
tật |
Trẻ suy dinh dưỡng. Trợ giúp về y tế và phương tiện di
chuyển cho trẻ tàn tật |
38 Tú xương, P.7, Q. 3 |
8 231 006 |
BS Hòang Lan |
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
|
23 |
Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố |
Thương bệnh binh và người tàn tật về vận động |
70 Bà Huyện Thanh Quan, Q.3. |
8 290 884, 8 244 859 |
BS Đỗ Anh Nhạ |
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
|
24 |
Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng trẻ tàn tật vậng
động |
Trẻ tàn tật vận động 5-15 tuổi |
1A Lý Thường Kiệt, P.7, Q. Tân bình |
8 651 312, 8642856, 8643786, 8643785. |
BS Trần Văn Tân |
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
|
|
|
Email: tretantat@hcm.vnn.vn |
|
|
|
Website: http://www.tretantat.org.vn |
|
25 |
Khoa Vật lý trị liệu-Bệnh viện Chợ rẫy |
Liệt do chấn thương và bệnh lý, di chứng sau chấn thương |
201 Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5 |
8 554 138 |
BS Huệ |
Bệnh viện Chợ rẫy- Bộ Y tế |
|
26 |
Khoa Phục hồi Chức năng-BV Nhi đồng 1 |
Trẻ khuyết tật dưới 15 tuổi |
2 Sư Vạn Hạnh, q. 10 |
8 353 255 |
KTV cao cấp Bùi Thị Dung |
BV Nhi đồng 1, Sở Y tế TPHCM. |
|
27 |
Phòng Vật lý trị liệu BV Nhi đồng 2 |
Trẻ bại não, bại liệt, phỏng, vẹo cột sống, chân khòeo… |
14 Lý Tử Trọng , Quận 1 |
8 295 723 |
KTV Lê Thị Đào |
BV Nhi đồng 2, Sở Y tế TPHCM. |
|
28 |
Bệnh viện ban ngày |
Trẻ chậm khôn và bại não nhẹ 7-15 tuổi |
197 Phan Đăng Lưu, Q. Phú nhuận |
8 442 972 |
BS Khưu Văn Hào |
Trung Tâm Sức khỏe Tâm Thần |
|
29 |
Làng Hòa bình Từ dũ 2 |
Trẻ tàn tật vận động bẩm sinh, 0 đến 15 tuổi |
284 Cống Quỳnh, P. Phạm ngũ Lão, Q. 1 |
8 392 722 |
BS Phương Tần |
BV Từ dũ, Sở Y tế TPHCM. |
|
30 |
Trung tâm nuôi dưỡng và Bảo trợ trẻ em Gò vấp. |
Trẻ khuyết tật các lọai, trẻ mồ côi, con các đối tượng đang
cải tạo |
45 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò vấp |
8 955 581 |
GĐ Mai Thị Ngâm |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội TPHCM |
|
31 |
Trung tâm phục hồi chức năng trẻ bại liệt |
Trẻ bại liệt, bại nãi 3 đến 15 tuổi |
215 Võ Thị Sáu P.7, Q.3. |
8 290 944, 8 294 906 |
GĐMai Yến Tuyết |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội TPHCM |
|
32 |
Nhà nuôi trẻ mồ côi tàn tật Mần non 6 |
Trẻ bại não, thiểu năng tâm thần bị bỏ rơi. |
153 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. 17, Q. Bình thạnh |
8 996 563 |
GĐ Soeur Lê Thị Thành |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội TPHCM |
|
33 |
Trường dạy nghề người tàn tật Trung ương 2 |
Mất chi, bại liệt, chậm phát triển trí tuệ. 15 đến 45 tuổi |
P. Phước bình, Quận 9 |
8 966 830 |
Kỹ sư Bùi Văn Tiện |
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |